| Thông tin du lịch |
Chào hỏi
|
TT
|
Tiếng Lào phiên âm
|
Nghĩa tiếng Việt
|
|
1
|
Xa bai đi
|
Xin chào
|
|
2
|
La còn
|
Tạm biệt
|
|
3
|
Khọp chay
|
Cảm ơn
|
|
4
|
Khò chốt
|
Xin lỗi
|
|
5
|
Ăn ni thau đáy
|
Cái này bao nhiêu tiền
|
|
6
|
Thau đáy
|
Bao nhiêu tiền
|
|
7
|
Ải
|
Anh ơi
|
|
8
|
Ưởi
|
Chị ơi
|
|
9
|
Noong
|
Em ơi
|
|
10
|
Chạu, đôi
|
Vâng, dạ
|
Số đếm
|
TT
|
Tiếng Lào phiên âm
|
Nghĩa tiếng Việt
|
|
1
|
Nừng
|
1
|
|
2
|
Xóng
|
2
|
|
3
|
Xám
|
3
|
|
4
|
Xì
|
4
|
|
5
|
Hà
|
5
|
|
6
|
Hốc
|
6
|
|
7
|
Chết
|
7
|
|
8
|
Bẹt
|
8
|
|
9
|
Cạu
|
9
|
|
10
|
Xíp
|
10
|
|
11
|
Xíp ết, Xíp xóng…..
|
11, 12….
|
|
12
|
Xao, Xao ết, Xao xóng….
|
20, 21, 22….
|
|
13
|
Hà xíp, Hà xíp ết…..
|
50, 51…
|
|
14
|
Hốc xíp, Hốc xíp ết….
|
60, 61….
|
|
15
|
Chết xíp….
|
70….
|
|
16
|
Bẹt xíp….
|
80…
|
|
17
|
Loi
|
100….
|
|
18
|
Xóng loi…
|
200…
|
|
19
|
Xám loi….
|
300….
|
|
20
|
Nừng Phăn
|
1000
|
|
21
|
Xóng Phăn
|
2000
|
|
22
|
Cạu xíp Phăn
|
90 000
|
|
23
|
Nứng xén
|
100. 000
|
|
24
|
Xóng xén
|
200. 000
|
Về các vấn đề khác HDV sẽ cung cấp cho các Quý khách theo suốt lộ trình tour.
|
|
 |
|